So sánh các thông số kỹ thuật
| Thông số | FLUKE-175 | KYORITSU 1009 |
| DCV | 0.1 mV ~ 1000 V / 0.15% | 400mV/4/40/400/600V, ±0.6% - ±1.0% |
| ACV | 0.1 mV ~ 1000 V / 1.0% | 400mV/4/40/400/600V, ±1.3% - ±1.6% |
| DCA | 0.01 mA ~ 10 A / 1.0% | 400/4000µA/40/400mA/4/10A, ±2.0% - ±1.6% |
| ACA | 10 A / 1.5% | 400/4000µA/40/400mA/4/10A, ±2.6% - ±2.0% |
| Điện trở (Ω) | 0.1 Ω ~ MΩ / 0.9% | 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ, ±1.0% - ±2.0% |
| Tần số (Hz) | 100 kHz / 0.1% | 5.12/51.2/512Hz/5.12/51.2/512kHz/5.12/10MHz |
| Điện dung (C) | 1 nF ~ 10,000 µF / 1.2% | 40/400nF/4/40/100µF |
| Kích thước | 43 x 90 x 185 mm | 155(L) × 75(W) × 33(D)mm |
| Khối lượng | 420 g | 260 g |
Phân tích ưu nhược điểm
FLUKE-175
- Ưu điểm: Độ chính xác cao, đa dạng chức năng đo, xuất xứ từ Mỹ đảm bảo chất lượng.
- Nhược điểm: Giá thành cao hơn, kích thước và trọng lượng lớn hơn.
KYORITSU 1009
- Ưu điểm: Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng, giá thành hợp lý.
- Nhược điểm: Độ chính xác thấp hơn, ít chức năng đo hơn so với FLUKE-175.
Ứng dụng điển hình
FLUKE-175
Phù hợp cho các kỹ sư điện tử chuyên nghiệp, yêu cầu độ chính xác cao và khả năng đo đa dạng. Thích hợp cho các ứng dụng công nghiệp và nghiên cứu.
KYORITSU 1009
Thích hợp cho các công việc kiểm tra cơ bản, bảo trì và sửa chữa nhỏ. Phù hợp cho các kỹ thuật viên và người dùng cá nhân cần một thiết bị đo lường đơn giản và hiệu quả.